A A A A A
Bible Book List

I-sa 46New Vietnamese Bible (NVB)

46 Bên[a] cúi đầu, Nê-bô gò lưng,
    Các tượng của chúng được chở trên lưng thú và súc vật.
Những tượng[b] các ngươi mang đè nặng
    Như những gánh nặng trên các con thú mệt mỏi.
Chúng nó cùng nhau cúi đầu, gò lưng;
    Không thể nào cất bỏ[c] gánh nặng.
    Nhưng chính họ lại bị bắt đi làm phu tù.
“Hỡi nhà Gia-cốp,
    Hỡi tất cả những người còn lại của nhà Y-sơ-ra-ên,
Hãy nghe Ta. Ta đã bồng ngươi từ khi mới sinh,
    Ta đã bế ngươi từ trong lòng mẹ.
Cho đến khi các ngươi già cả, Ta vẫn là Đấng ấy;
    Cho đến lúc tóc bạc, Ta vẫn gánh vác các ngươi.
Ta đã tạo ra thì Ta sẽ bồng bế,
    Ta sẽ gánh vác và Ta sẽ giải cứu các ngươi.
Các ngươi nghĩ Ta giống ai? Ta bằng ai?
    Các ngươi so sánh Ta với ai? Để thấy rằng chúng ta giống nhau?
Người ta lấy vàng trong bị,
    Cân bạc trên cân.
Họ thuê một thợ bạc làm ra một thần
    Rồi quỳ xuống thờ lạy.
Họ vác tượng thần trên vai, khiêng đi.
    Họ đặt tượng vào chỗ của nó thì nó đứng,
    Không dời khỏi chỗ.
Nếu có ai kêu cầu cùng tượng thần, thần không đáp lời,
    Không cứu họ thoát nạn được.
Hãy nhớ điều này, hãy suy xét.[d]
    Hỡi những kẻ phạm tội, hãy nhớ lại trong lòng.
Hãy nhớ lại những việc thời xưa.
    Vì Ta là Đức Chúa Trời, không có trời nào khác;
    Ta là Đức Chúa Trời, không có ai giống như Ta.
10 Ta tuyên bố sự cuối cùng từ buổi ban đầu,
    Ta tuyên bố từ thời cổ đại những việc chưa xảy ra.
Ta phán: Mục đích của Ta sẽ đứng vững,
    Ta sẽ làm tất cả những gì Ta đẹp ý.
11 Ta gọi chim săn mồi từ phương đông;
    Gọi người thực hiện mục đích Ta từ miền đất xa xôi.
Điều Ta đã phán, Ta sẽ hoàn thành,
    Điều Ta đã định, Ta sẽ thực hiện.
12 Hỡi những người có lòng chai đá,
    Xa cách sự công chính, hãy nghe Ta.
13 Ta đem sự công chính Ta đến gần,
    Nó không xa đâu;
    Sự cứu rỗi của Ta sẽ không chậm trễ.
Ta sẽ ban sự cứu rỗi tại Si-ôn
    Cho Y-sơ-ra-ên, là vinh quang của Ta.[e]

Footnotes:

  1. 46:1 Tên các thần của người Ba-by-lôn
  2. 46:1 Nt: những đồ vật
  3. 46:2 Nt: giải cứu
  4. 46:8 Nt: không rõ nghĩa. Một vài bản dịch: đứng vững
  5. 46:13 Ctd: Ta sẽ ban sự cứu rỗi tại Si-ôn và vinh quang Ta cho Y-sơ-ra-ên
New Vietnamese Bible (NVB)

New Vietnamese Bible. Used by permission of VBI (www.nvbible.org)

  Back

1 of 1

You'll get this book and many others when you join Bible Gateway Plus. Learn more

Viewing of
Cross references
Footnotes