A A A A A
Bible Book List

Châm Ngôn 18New Vietnamese Bible (NVB)

18 Người nào sống cô độc tìm kiếm dục vọng riêng;
    Nó chống lại với mọi quyết định khôn ngoan.
Kẻ ngu dại không thích sự sáng suốt;
    Nó chỉ muốn bày tỏ ý riêng.
Khi sự gian ác đến, khinh bỉ cũng đến;
    Và khi sự xấu hổ đến, nhục nhã cũng theo.
Lời nói từ miệng một người như vực nước sâu;
    Nguồn khôn ngoan như dòng suối tuôn chảy.
Thiên vị kẻ gian ác
    Hay tước đoạt sự công bình của kẻ vô tội đều sai lầm.
Môi kẻ ngu dại đem lại tranh chấp;
    Miệng nó mời mọc một trận đòn.
Miệng kẻ ngu dại là sự hủy hoại cho nó;
    Môi nó là cái bẫy gài linh hồn mình.
Lời của kẻ mách lẻo như miếng ăn ngon,
    Nó thấm sâu vào ruột gan.
Kẻ chểnh mảng trong công việc mình
    Là anh em với kẻ phá hoại.
10 Danh CHÚA là ngọn tháp vĩ đại;
    Người công chính chạy vào đó và được an toàn.
11 Tài sản của một kẻ giàu là cái thành kiên cố của người;
    Trong trí tưởng tượng của người nó như bức tường cao.
12 Lòng tự cao đi trước sự hủy hoại;
    Lòng khiêm nhường đi trước sự vinh quang.
13 Trả lời trước khi nghe;
    Ấy là sự ngu xuẩn và hổ thẹn.
14 Tinh thần của một người có thể chịu đựng bệnh tật;
    Nhưng khi tinh thần sụp đổ thì ai có thể chịu đựng nổi?
15 Tâm trí người sáng suốt tiếp nhận sự tri thức;
    Tai người khôn ngoan tìm kiếm sự hiểu biết.
16 Tặng phẩm của một người mở đường cho họ,
    Và đem họ đến trước mặt kẻ quyền thế.
17 Người biện hộ trước có vẻ hợp lý,
    Cho đến khi người kia đến thẩm vấn người.
18 Rút thăm sẽ chấm dứt tranh chấp,
    Và phân cách hai đối thủ mạnh.
19 Lấy lòng một anh chị em bị xúc phạm khó hơn chiếm một thành trì kiên cố;
    Sự tranh chấp ấy giống như một lâu đài then cài cổng đóng.
20 Nhờ kết quả của miệng, một người được no bụng;
    Sản phẩm của môi giúp người no đủ.
21 Sống chết ở quyền của lưỡi;
    Kẻ nào yêu mến nó sẽ ăn bông trái của nó.
22 Người nào tìm được một người vợ tìm được phúc lành,
    Và hưởng ân huệ từ CHÚA.
23 Người nghèo dùng lời cầu khẩn;
    Người giàu trả lời thô bạo.
24 Người có nhiều bạn bè tự hại mình;[a]
    Nhưng một người bạn thân gần gũi hơn anh em ruột.

Footnotes:

  1. 18:24 Nt: không rõ nghĩa
New Vietnamese Bible (NVB)

New Vietnamese Bible. Used by permission of VBI (www.nvbible.org)

  Back

1 of 1

You'll get this book and many others when you join Bible Gateway Plus. Learn more

Viewing of
Cross references
Footnotes