A A A A A
Bible Book List

II GiăngVietnamese Bible: Easy-to-Read Version (BPT)

Trưởng lão [a]

Kính gởi chị [b] được Chúa chọn cùng các con của chị:

Tôi yêu tất cả các con trong sự thật [c], không những tôi mà thôi nhưng tất cả mọi người biết sự thật đều yêu mến chị. Vì sự thật đang sống trong chúng ta và sẽ ở mãi trong chúng ta.

Nguyền xin ân phúc, lòng nhân ái và sự bình an từ Thượng Đế là Cha và từ Con Ngài là Chúa Cứu Thế Giê-xu, ở cùng chúng ta trong sự thật và tình yêu.

Tôi rất vui khi nghe một số con cái chị đi theo sự thật như Cha đã truyền dạy cho chúng ta. Chị yêu dấu, đây không phải là mệnh lệnh mới nhưng là mệnh lệnh chúng ta đã nghe từ ban đầu. Tôi khuyên chị là chúng ta hãy yêu nhau. Yêu thương tức là sống theo cách Thượng Đế đã truyền dạy chúng ta. Như chị đã nghe từ ban đầu, mệnh lệnh của Ngài là: Hãy sống một cuộc đời yêu thương.

Nhiều kẻ phỉnh gạt đã xuất hiện khắp thế gian. Chúng không nhìn nhận Chúa Giê-xu Cứu Thế làm người đến thế gian. Ai không nhìn nhận điều nầy đều là kẻ phỉnh gạt và là kẻ thù của Chúa Cứu Thế. Chị và con cái hãy thận trọng, nếu không thì công khó của chị từ trước tới giờ hóa ra vô ích. Nhưng tôi mong chị và các con nhận được phần thưởng xứng đáng với công khó ấy.

Ai đi quá xa lời dạy dỗ về Chúa Cứu Thế và không tin lời dạy dỗ ấy đều không có Thượng Đế. Nhưng ai tin lời dạy dỗ về Ngài thì có được cả Cha và Con. 10 Ai đi đến với các con mà không mang theo lời dạy dỗ nầy thì đừng tiếp họ vào nhà. 11 Nếu các con tiếp họ vào nhà tức các con cũng đồng lõa với việc ác của họ.

12 Tôi còn nhiều điều muốn viết cho các con nhưng không muốn viết qua giấy mực. Tôi mong đến thăm và nói chuyện với các con, mặt đối mặt để chúng ta tràn ngập vui mừng. 13 Con cái của chị được Thượng Đế chọn kính lời thăm chị [d].

Footnotes:

  1. II Giăng 1:1 Trưởng lão “Trưởng lão” nghĩa là người cao tuổi. Đây cũng có thể có nghĩa là một người lãnh đạo đặc biệt trong hội thánh (như trong Tít 1:5).
  2. II Giăng 1:1 chị Đây có thể có nghĩa là người đàn bà hoặc theo như trong thư nầy có thể có nghĩa là hội thánh. Nếu là hội thánh thì cụm từ “con cái” có nghĩa là những người trong hội thánh. Xem câu 5.
  3. II Giăng 1:1 sự thật Hay “Tin Mừng” về Chúa Cứu Thế Giê-xu. Tin Mừng đó kết hợp mọi người với nhau.
  4. II Giăng 1:13 chị Hay chị em của “chị” trong câu 1. Đây có thể là một phụ nữ hay một hội thánh khác.
Vietnamese Bible: Easy-to-Read Version (BPT)

Copyright © 2010 by World Bible Translation Center

  Back

1 of 1

You'll get this book and many others when you join Bible Gateway Plus. Learn more

Viewing of
Cross references
Footnotes