A A A A A
Bible Book List

Ô-sê 2Bản Dịch 2011 (BD2011)

Người Vợ Không Chung Thủy Làm Hình Bóng về I-sơ-ra-ên

“Hãy nói với em trai của ngươi, ‘Am-mi,’[a]
Và hãy nói với em gái của ngươi, ‘Ru-ha-ma.’[b]
Hãy đưa ra lời buộc tội mẹ các ngươi, hãy buộc tội bà ấy,
Bởi vì bà ấy không còn là vợ của Ta, và Ta cũng không còn là chồng của bà ấy.
Hãy để cho bà ấy bỏ đi tính lẳng lơ lộ ra trên mặt,
Và tính ngoại tình tỏ ra giữa bộ ngực của bà;
Nếu không, Ta sẽ lột trần bà ấy, khiến bà ấy lộ liễu như lúc mới chào đời,
Hoặc làm bà ấy trở nên như một đồng hoang trơ trụi,
Hoặc khiến bà ấy thành như một vùng đất khô cằn,
Và để bà ấy phải chết vì khát nước.
Ta sẽ không thương xót các con của bà ấy,
Vì chúng là các con do bà ấy ngoại tình sinh ra.
Thật vậy mẹ chúng đã ngoại tình;
Người mang thai chúng đã làm những điều ô nhục.
Vì bà ấy đã nói, ‘Tôi sẽ đi theo các tình nhân của tôi, những người cho tôi thức ăn và thức uống, áo len và quần lãnh, dầu và rượu.’
Vì vậy, này, Ta sẽ lấy gai góc chận đường bà ấy lại;
Ta sẽ dựng một bức tường để bà ấy không thể tìm các lối bỏ đi.
Bà ấy sẽ chạy theo các tình nhân của bà, nhưng chạy theo không kịp,
Bà ấy sẽ tìm kiếm chúng, nhưng tìm kiếm chẳng ra.
Bấy giờ bà ấy sẽ nói, ‘Tôi sẽ trở về và trở lại với người chồng đầu tiên của tôi, vì lúc ở với ông ấy tôi đã sung sướng hơn bây giờ.’
Bà ấy không biết rằng chính Ta là người đã cung cấp cho bà ấy lúa gạo, rượu mới, và dầu.
Ta đã ban cho bà ấy rất nhiều bạc và vàng,
Nhưng chúng lại đem cúng cho Ba-anh.
Vì thế đến mùa gặt Ta sẽ lấy lại lúa gạo, và đến mùa hái nho ép rượu Ta sẽ lấy lại rượu nho;
Ta sẽ lấy đi nguyên liệu làm áo len và quần lãnh, những áo quần che đậy sự lõa lồ của bà ấy.
10 Ta sẽ phơi bày tính dâm dật của bà ấy ra trước mắt các tình nhân của bà ấy;
Không ai sẽ cứu được bà ấy khỏi tay Ta.
11 Ta sẽ làm chấm dứt những cuộc vui của bà ấy:
Những ngày lễ hội, những ngày trăng mới, những ngày Sa-bát, và mọi ngày đại lễ đã ấn định hằng năm.
12 Ta sẽ phá hủy các vườn nho và các rẫy vả, những rẫy vườn mà bà ấy bảo,
‘Ðây là tiền công của tôi, nhờ ăn nằm với các tình nhân của tôi; họ đã trả chúng cho tôi.’
Ta sẽ biến chúng thành rừng hoang, và các thú rừng sẽ cắn phá chúng.
13 Ta sẽ đoán phạt bà ấy trong ngày lễ hội của các thần Ba-anh, khi bà ấy dâng hương cho chúng.
Bà ấy ăn diện, đeo nhẫn, và mang nữ trang, rồi chạy theo các tình nhân của bà ấy,
Còn Ta thì bà ấy quên đi,” Chúa phán.

Ân Sủng của Chúa

14 “Vì thế, này, Ta sẽ làm cho bà ấy xiêu lòng;
Ta sẽ đưa bà ấy vào trong đồng hoang và nói những lời ngọt ngào với bà ấy.
15 Tại đó, Ta sẽ trả lại cho bà ấy các vườn nho của bà ấy.
Ta sẽ làm cho ‘thung lũng rắc rối’[c] trở thành ‘cửa ngõ hy vọng’.
Tại đó bà ấy sẽ ca hát như thuở bà ấy còn là thiếu nữ, như thuở bà ấy đi lên khỏi đất Ai-cập.”
16 Chúa phán, “Trong ngày ấy ngươi sẽ gọi Ta là ‘Mình ơi,’ chứ không còn gọi Ta là ‘Ông Chủ ơi’[d] nữa.
17 Ta sẽ cất khỏi miệng của bà ấy danh của các thần Ba-anh;
Rồi không ai sẽ nhớ đến tên các thần ấy nữa.
18 Trong ngày ấy Ta sẽ lập một giao ước cho chúng với các thú đồng, các chim trời, và các sinh vật bò sát rằng,
Ta sẽ cất bỏ khỏi đất cung nỏ và gươm giáo dùng cho chiến tranh,
Và Ta sẽ làm cho chúng được nằm xuống nghỉ ngơi an toàn.
19 Ta sẽ cưới ngươi làm vợ của Ta vĩnh viễn,
Ta sẽ cưới ngươi làm vợ trong công chính và công lý, trong tình yêu và thương xót.
20 Ta sẽ lấy ngươi làm vợ của Ta trong sự thành tín,
Và ngươi sẽ biết Chúa.
21 Trong ngày ấy,” Chúa phán, “Ta sẽ đáp lời khi các từng trời xin mây;
Và mây sẽ đáp lời khi đất xin mưa;
22 Ðất sẽ đáp lại bằng lúa gạo, rượu mới, và dầu;
Rồi các thứ ấy sẽ đáp lại rằng ‘Ấy là nhờ ơn Chúa đã trồng.’[e]
23 Ta sẽ gieo trồng nó cho Ta trong đất.
Ta sẽ thương xót kẻ không đáng được thương xót;[f]
Ta sẽ gọi kẻ không đáng gọi là dân Ta,[g] ‘Các ngươi là dân Ta;’
Và nó sẽ nói, ‘Ngài là Ðức Chúa Trời của con.’”

Footnotes:

  1. Ô-sê 2:1 Nghĩa là “dân Ta”
  2. Ô-sê 2:1 Nghĩa là “được thương yêu” hoặc “được thương xót”
  3. Ô-sê 2:15 nt: A-cơ
  4. Ô-sê 2:16 nt: Hebrew: Baali (ông chủ của tôi)
  5. Ô-sê 2:22 nt: Giê-rê-ên (từ nầy cũng là một địa danh)
  6. Ô-sê 2:23 nt: Lô Ru-ha-ma
  7. Ô-sê 2:23 nt: Lô Am-mi
Bản Dịch 2011 (BD2011)

Copyright © 2011 by Bau Dang

  Back

1 of 1

You'll get this book and many others when you join Bible Gateway Plus. Learn more

Viewing of
Cross references
Footnotes